lẩn tha lẩn thẩn

Học thuật
Thân thiện
lẩn tha lẩn thẩn

Một ông già lẩn tha lẩn thẩn đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lẩn thẩn, không mục đích rõ ràng: Diễn tả hành động, lời nói hoặc suy nghĩ vô nghĩa, lòng vòng, không đâu vào đâu, thường do tuổi già hoặc trạng thái tinh thần không minh mẫn.
    • đãng, mơ hồ: Chỉ trạng thái không tập trung, đầu óc không tỉnh táo, hay quên hoặc làm những việcthưởngphạt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ ấy giờ hay nói chuyện lẩn tha lẩn thẩn, hết chuyện đông lại chuyện tây.
    • Đừng lẩn tha lẩn thẩnđó nữa, đi làm việc có ích đi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để phê phán nhẹ nhàng: Thường dùng với thái độ trách móc nhưng không quá nặng nề, ám chỉ sựtích sự.

    • Cả ngày cứ lẩn tha lẩn thẩn trong nhà, chẳng làm được việc ra hồn.
  • Miêu tả sự lặp đi lặp lại vô nghĩa: Nhấn mạnh tính chất lòng vòng, không dứt khoát của một hành động hay lời nói.

    • Câu chuyện anh kể lẩn tha lẩn thẩn mãi, chẳng biết đâu trọng tâm.
Biến thể từ gần giàng
  • Lẩn thẩn (tính từ): Nghĩa tương tự, dạng rút gọn thông dụng hơn của "lẩn tha lẩn thẩn".

    • ấy tuổi cao nên đôi lúc hơi lẩn thẩn.
  • Lẩn mẩn (tính từ): Chỉ những hành động nhỏ nhặt, tỉ mỉ, đôi khi có nghĩa tương tự "lẩn thẩn" trong ngữ cảnh chỉ sự vụn vặt.

    • Suốt ngày lẩn mẩn với mấy cái chuyện không đâu.
Từ đồng nghĩa
  • Lơ mơ: Trạng thái không tỉnh táo, thiếu tập trung.
  • Lòng vòng: Nói hoặc làm một cách không thẳng vào vấn đề.
  • Vẩn : Suy nghĩ hoặc hành động không mục đích cụ thể.
Từ trái nghĩa
  • Minh mẫn: Sáng suốt, tỉnh táo (thường nói về người già).
  • Tập trung: Chú ý cao độ vào một việc.
  • Rõ ràng: Mạch lạc, dứt khoát.
Thành ngữ liên quan
  • Đầu óc lẩn thẩn: Cụm từ dùng để chỉ trạng thái tinh thần không còn minh mẫn, hay quên nói năng không đầu không cuối.

    • Tuổi già khiến ông ấy đôi khi đầu óc lẩn thẩn.
  • Chuyện lẩn thẩn: Chỉ những câu chuyện vô nghĩa, không giá trị.

    • Thôi, đừng kể mấy chuyện lẩn thẩn ấy nữa.
lẩn tha lẩn thẩn

Một ông già lẩn tha lẩn thẩn đi dạo trong công viên.

  1. Nh. Lẩn thẩn.